Xây nhà theo phong thủy cho Nam sinh năm 1982 - Nhân Tuất (Phần 2)

01/01/1970 - Bản Tin Nhà Sang
Xây nhà theo phong thủy cho Nam sinh năm 1982 - Nhân Tuất (Phần 2)

Xây nhà theo phong thủy cho Nam sinh năm 1982 - Nhân Tuất (Phần 2)

1. Bếp nấu Tọa phương Bắc:

• Theo Bát Trạch, phương Bắc có sao Diên Niên thuộc Kim, đây là một Cát tinh.

• Theo Huyền Không, phương Bắc vào vận 8 được phi tinh sao Tứ Lục thuộc Mộc, đây là một Bình tinh.

• Phương Bắc là cung Khảm, thuộc Thủy không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

Bát trạch 1982

Bách trạch cho nam sinh năm 1982

1.1. Bếp nấu tọa Bắc hướng Bắc: 4.5/10 điểm

• Theo Bát Trạch, phương Bắc có sao Diên Niên thuộc Kim, đây là một Cát tinh.

• Phương Bắc là cung Khảm, thuộc Thủy không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

1.2. Bếp nấu tọa Bắc hướng Đông Bắc: 2/10 điểm

• Theo Bát Trạch, phương Đông Bắc có sao Họa Hại thuộc Thổ, đây là một Hung tinh.

• Phương Đông Bắc là cung Cấn, thuộc Thổ tương khắc với bản mệnh Thủy của thân chủ, Hung

1.3. Bếp nấu tọa Bắc hướng Đông: 4.5/10 điểm

• Theo Bát Trạch, phương Đông có sao Sinh Khí thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.

• Phương Đông là cung Chấn, thuộc Mộc không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

1.4. Bếp nấu tọa Bắc hướng Đông Nam: 4.5/10 điểm

• Theo Bát Trạch, phương Đông Nam có sao Thiên Y thuộc Thổ, đây là một Cát tinh.

• Phương Đông Nam là cung Tốn, thuộc Mộc không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

1.5. Bếp nấu tọa Bắc hướng Nam: 4.5/10 điểm

• Theo Bát Trạch, phương Nam có sao Phục Vị thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.

• Phương Nam là cung Ly, thuộc Hỏa không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

1.6. Bếp nấu tọa Bắc hướng Tây Nam: 2/10 điểm

• Theo Bát Trạch, phương Tây Nam có sao Lục Sát thuộc Thủy, đây là một Hung tinh.

• Phương Tây Nam là cung Khôn, thuộc Thổ tương khắc với bản mệnh Thủy của thân chủ, Hung

1.7. Bếp nấu tọa Bắc hướng Tây: 3/10 điểm

• Theo Bát Trạch, phương Tây có sao Ngũ Quỷ thuộc Hỏa, đây là một Hung tinh.

• Phương Tây là cung Đoài, thuộc Kim tương sinh với bản mệnh Thủy của thân chủ, Cát

1.8. Bếp nấu tọa Bắc hướng Tây Bắc: 3/10 điểm

• Theo Bát Trạch, phương Tây Bắc có sao Tuyệt Mệnh thuộc Kim, đây là một Hung tinh.

• Phương Tây Bắc là cung Càn, thuộc Kim tương sinh với bản mệnh Thủy của thân chủ, Cát

2. Bếp nấu Tọa phương Đông Bắc:

• Theo Bát Trạch, phương Đông Bắc có sao Họa Hại thuộc Thổ, đây là một Hung tinh.

• Theo Huyền Không, phương Đông Bắc vào vận 8 được phi tinh sao Nhị Hắc thuộc Thổ, đây là một Hung tinh.

• Phương Đông Bắc là cung Cấn, thuộc Thổ tương khắc với bản mệnh Thủy của thân chủ, Hung

2.1. Bếp nấu tọa Đông Bắc hướng Bắc: 8.5/10 điểm

• Theo Bát Trạch, phương Bắc có sao Diên Niên thuộc Kim, đây là một Cát tinh.

• Phương Bắc là cung Khảm, thuộc Thủy không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

2.2. Bếp nấu tọa Đông Bắc hướng Đông Bắc: 6/10 điểm

• Theo Bát Trạch, phương Đông Bắc có sao Họa Hại thuộc Thổ, đây là một Hung tinh.

• Phương Đông Bắc là cung Cấn, thuộc Thổ tương khắc với bản mệnh Thủy của thân chủ, Hung

2.3. Bếp nấu tọa Đông Bắc hướng Đông: 8.5/10 điểm

• Theo Bát Trạch, phương Đông có sao Sinh Khí thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.

• Phương Đông là cung Chấn, thuộc Mộc không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

2.4. Bếp nấu tọa Đông Bắc hướng Đông Nam: 8.5/10 điểm

• Theo Bát Trạch, phương Đông Nam có sao Thiên Y thuộc Thổ, đây là một Cát tinh.

• Phương Đông Nam là cung Tốn, thuộc Mộc không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

2.5. Bếp nấu tọa Đông Bắc hướng Nam: 8.5/10 điểm

• Theo Bát Trạch, phương Nam có sao Phục Vị thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.

• Phương Nam là cung Ly, thuộc Hỏa không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

2.6. Bếp nấu tọa Đông Bắc hướng Tây Nam: 6/10 điểm

• Theo Bát Trạch, phương Tây Nam có sao Lục Sát thuộc Thủy, đây là một Hung tinh.

• Phương Tây Nam là cung Khôn, thuộc Thổ tương khắc với bản mệnh Thủy của thân chủ, Hung

2.7. Bếp nấu tọa Đông Bắc hướng Tây: 7/10 điểm

• Theo Bát Trạch, phương Tây có sao Ngũ Quỷ thuộc Hỏa, đây là một Hung tinh.

• Phương Tây là cung Đoài, thuộc Kim tương sinh với bản mệnh Thủy của thân chủ, Cát

2.8. Bếp nấu tọa Đông Bắc hướng Tây Bắc: 7/10 điểm

• Theo Bát Trạch, phương Tây Bắc có sao Tuyệt Mệnh thuộc Kim, đây là một Hung tinh. •

Phương Tây Bắc là cung Càn, thuộc Kim tương sinh với bản mệnh Thủy của thân chủ, Cát

3. Bếp nấu Tọa phương Đông:

• Theo Bát Trạch, phương Đông có sao Sinh Khí thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.

• Theo Huyền Không, phương Đông vào vận 8 được phi tinh sao Lục Bạch thuộc Kim, đây là một Cát tinh.

• Phương Đông là cung Chấn, thuộc Mộc không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

3.1. Bếp nấu tọa Đông hướng Bắc: 3/10 điểm

• Theo Bát Trạch, phương Bắc có sao Diên Niên thuộc Kim, đây là một Cát tinh.

• Phương Bắc là cung Khảm, thuộc Thủy không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

3.2. Bếp nấu tọa Đông hướng Đông Bắc: 0.5/10 điểm

• Theo Bát Trạch, phương Đông Bắc có sao Họa Hại thuộc Thổ, đây là một Hung tinh.

• Phương Đông Bắc là cung Cấn, thuộc Thổ tương khắc với bản mệnh Thủy của thân chủ, Hung

3.3. Bếp nấu tọa Đông hướng Đông: 3/10 điểm

• Theo Bát Trạch, phương Đông có sao Sinh Khí thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.

• Phương Đông là cung Chấn, thuộc Mộc không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

3.4. Bếp nấu tọa Đông hướng Đông Nam: 3/10 điểm

• Theo Bát Trạch, phương Đông Nam có sao Thiên Y thuộc Thổ, đây là một Cát tinh.

• Phương Đông Nam là cung Tốn, thuộc Mộc không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

3.5. Bếp nấu tọa Đông hướng Nam: 3/10 điểm

• Theo Bát Trạch, phương Nam có sao Phục Vị thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.

• Phương Nam là cung Ly, thuộc Hỏa không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

3.6. Bếp nấu tọa Đông hướng Tây Nam: 0.5/10 điểm

• Theo Bát Trạch, phương Tây Nam có sao Lục Sát thuộc Thủy, đây là một Hung tinh.

• Phương Tây Nam là cung Khôn, thuộc Thổ tương khắc với bản mệnh Thủy của thân chủ, Hung

3.7. Bếp nấu tọa Đông hướng Tây: 1.5/10 điểm

• Theo Bát Trạch, phương Tây có sao Ngũ Quỷ thuộc Hỏa, đây là một Hung tinh.

• Phương Tây là cung Đoài, thuộc Kim tương sinh với bản mệnh Thủy của thân chủ, Cát

3.8. Bếp nấu tọa Đông hướng Tây Bắc: 1.5/10 điểm

• Theo Bát Trạch, phương Tây Bắc có sao Tuyệt Mệnh thuộc Kim, đây là một Hung tinh.

• Phương Tây Bắc là cung Càn, thuộc Kim tương sinh với bản mệnh Thủy của thân chủ, Cát

4. Bếp nấu Tọa phương Đông Nam:

• Theo Bát Trạch, phương Đông Nam có sao Thiên Y thuộc Thổ, đây là một Cát tinh.

• Theo Huyền Không, phương Đông Nam vào vận 8 được phi tinh sao Thất Xích thuộc Kim, đây là một Bình tinh.

• Phương Đông Nam là cung Tốn, thuộc Mộc không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

4.1. Bếp nấu tọa Đông Nam hướng Bắc: 4.5/10 điểm

• Theo Bát Trạch, phương Bắc có sao Diên Niên thuộc Kim, đây là một Cát tinh.

• Phương Bắc là cung Khảm, thuộc Thủy không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

4.2. Bếp nấu tọa Đông Nam hướng Đông Bắc: 2/10 điểm

• Theo Bát Trạch, phương Đông Bắc có sao Họa Hại thuộc Thổ, đây là một Hung tinh.

• Phương Đông Bắc là cung Cấn, thuộc Thổ tương khắc với bản mệnh Thủy của thân chủ, Hung

4.3. Bếp nấu tọa Đông Nam hướng Đông: 4.5/10 điểm

• Theo Bát Trạch, phương Đông có sao Sinh Khí thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.

• Phương Đông là cung Chấn, thuộc Mộc không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

4.4. Bếp nấu tọa Đông Nam hướng Đông Nam: 4.5/10 điểm

• Theo Bát Trạch, phương Đông Nam có sao Thiên Y thuộc Thổ, đây là một Cát tinh.

• Phương Đông Nam là cung Tốn, thuộc Mộc không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

4.5. Bếp nấu tọa Đông Nam hướng Nam: 4.5/10 điểm

• Theo Bát Trạch, phương Nam có sao Phục Vị thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.

• Phương Nam là cung Ly, thuộc Hỏa không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

4.6. Bếp nấu tọa Đông Nam hướng Tây Nam: 2/10 điểm

• Theo Bát Trạch, phương Tây Nam có sao Lục Sát thuộc Thủy, đây là một Hung tinh.

• Phương Tây Nam là cung Khôn, thuộc Thổ tương khắc với bản mệnh Thủy của thân chủ, Hung

4.7. Bếp nấu tọa Đông Nam hướng Tây: 3/10 điểm

• Theo Bát Trạch, phương Tây có sao Ngũ Quỷ thuộc Hỏa, đây là một Hung tinh.

• Phương Tây là cung Đoài, thuộc Kim tương sinh với bản mệnh Thủy của thân chủ, Cát

4.8. Bếp nấu tọa Đông Nam hướng Tây Bắc: 3/10 điểm

• Theo Bát Trạch, phương Tây Bắc có sao Tuyệt Mệnh thuộc Kim, đây là một Hung tinh. •

Phương Tây Bắc là cung Càn, thuộc Kim tương sinh với bản mệnh Thủy của thân chủ, Cát

5. Bếp nấu Tọa phương Nam:

• Theo Bát Trạch, phương Nam có sao Phục Vị thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.

• Theo Huyền Không, phương Nam vào vận 8 được phi tinh sao Tam Bích thuộc Mộc, đây là một Bình tinh.

• Phương Nam là cung Ly, thuộc Hỏa không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

5.1. Bếp nấu tọa Nam hướng Bắc: 4.5/10 điểm

• Theo Bát Trạch, phương Bắc có sao Diên Niên thuộc Kim, đây là một Cát tinh.

• Phương Bắc là cung Khảm, thuộc Thủy không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

5.2. Bếp nấu tọa Nam hướng Đông Bắc: 2/10 điểm

• Theo Bát Trạch, phương Đông Bắc có sao Họa Hại thuộc Thổ, đây là một Hung tinh.

• Phương Đông Bắc là cung Cấn, thuộc Thổ tương khắc với bản mệnh Thủy của thân chủ, Hung

5.3. Bếp nấu tọa Nam hướng Đông: 4.5/10 điểm

• Theo Bát Trạch, phương Đông có sao Sinh Khí thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.

• Phương Đông là cung Chấn, thuộc Mộc không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

5.4. Bếp nấu tọa Nam hướng Đông Nam: 4.5/10 điểm

• Theo Bát Trạch, phương Đông Nam có sao Thiên Y thuộc Thổ, đây là một Cát tinh.

• Phương Đông Nam là cung Tốn, thuộc Mộc không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

5.5. Bếp nấu tọa Nam hướng Nam: 4.5/10 điểm

• Theo Bát Trạch, phương Nam có sao Phục Vị thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.

• Phương Nam là cung Ly, thuộc Hỏa không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

5.6. Bếp nấu tọa Nam hướng Tây Nam: 2/10 điểm

• Theo Bát Trạch, phương Tây Nam có sao Lục Sát thuộc Thủy, đây là một Hung tinh.

• Phương Tây Nam là cung Khôn, thuộc Thổ tương khắc với bản mệnh Thủy của thân chủ, Hung

5.7. Bếp nấu tọa Nam hướng Tây: 3/10 điểm

• Theo Bát Trạch, phương Tây có sao Ngũ Quỷ thuộc Hỏa, đây là một Hung tinh.

• Phương Tây là cung Đoài, thuộc Kim tương sinh với bản mệnh Thủy của thân chủ, Cát

5.8. Bếp nấu tọa Nam hướng Tây Bắc: 3/10 điểm

• Theo Bát Trạch, phương Tây Bắc có sao Tuyệt Mệnh thuộc Kim, đây là một Hung tinh. •

Phương Tây Bắc là cung Càn, thuộc Kim tương sinh với bản mệnh Thủy của thân chủ, Cát

6. Bếp nấu Tọa phương Tây Nam:

• Theo Bát Trạch, phương Tây Nam có sao Lục Sát thuộc Thủy, đây là một Hung tinh.

• Theo Huyền Không, phương Tây Nam vào vận 8 được phi tinh sao Ngũ Hoàng thuộc Thổ, đây là một Hung tinh.

• Phương Tây Nam là cung Khôn, thuộc Thổ tương khắc với bản mệnh Thủy của thân chủ, Hung

6.1. Bếp nấu tọa Tây Nam hướng Bắc: 8.5/10 điểm

• Theo Bát Trạch, phương Bắc có sao Diên Niên thuộc Kim, đây là một Cát tinh.

• Phương Bắc là  cung Khảm, thuộc Thủy không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

6.2. Bếp nấu tọa Tây Nam hướng Đông Bắc: 6/10 điểm 

• Theo Bát Trạch, phương Đông Bắc có sao Họa Hại thuộc Thổ, đây là một Hung tinh.

• Phương Đông Bắc là cung Cấn, thuộc Thổ tương khắc với bản mệnh Thủy của thân chủ, Hung

6.3. Bếp nấu tọa Tây Nam hướng Đông: 8.5/10 điểm

• Theo Bát Trạch, phương Đông có sao Sinh Khí thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.

• Phương Đông là cung Chấn, thuộc Mộc không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

6.4. Bếp nấu tọa Tây Nam hướng Đông Nam: 8.5/10 điểm

• Theo Bát Trạch, phương Đông Nam có sao Thiên Y thuộc Thổ, đây là một Cát tinh.

• Phương Đông Nam là cung Tốn, thuộc Mộc không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

6.5. Bếp nấu tọa Tây Nam hướng Nam: 8.5/10 điểm

• Theo Bát Trạch, phương Nam có sao Phục Vị thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.

• Phương Nam là cung Ly, thuộc Hỏa không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

6.6. Bếp nấu tọa Tây Nam hướng Tây Nam: 6/10 điểm

• Theo Bát Trạch, phương Tây Nam có sao Lục Sát thuộc Thủy, đây là một Hung tinh.

• Phương Tây Nam là cung Khôn, thuộc Thổ tương khắc với bản mệnh Thủy của thân chủ, Hung

6.7. Bếp nấu tọa Tây Nam hướng Tây: 7/10 điểm

• Theo Bát Trạch, phương Tây có sao Ngũ Quỷ thuộc Hỏa, đây là một Hung tinh.

• Phương Tây là cung Đoài, thuộc Kim tương sinh với bản mệnh Thủy của thân chủ, Cát

6.8. Bếp nấu tọa Tây Nam hướng Tây Bắc: 7/10 điểm

• Theo Bát Trạch, phương Tây Bắc có sao Tuyệt Mệnh thuộc Kim, đây là một Hung tinh.

• Phương Tây Bắc là cung Càn, thuộc Kim tương sinh với bản mệnh Thủy của thân chủ, Cát

7. Bếp nấu Tọa phương Tây:

• Theo Bát Trạch, phương Tây có sao Ngũ Quỷ thuộc Hỏa, đây là một Hung tinh.

• Theo Huyền Không, phương Tây vào vận 8 được phi tinh sao Nhất Bạch thuộc Thủy, đây là một Cát tinh.

• Phương Tây là cung Đoài, thuộc Kim tương sinh với bản mệnh Thủy của thân chủ, Cát

7.1. Bếp nấu tọa Tây hướng Bắc: 6.5/10 điểm

• Theo Bát Trạch, phương Bắc có sao Diên Niên thuộc Kim, đây là một Cát tinh.

• Phương Bắc là cung Khảm, thuộc Thủy không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

7.2. Bếp nấu tọa Tây hướng Đông Bắc: 4/10 điểm

• Theo Bát Trạch, phương Đông Bắc có sao Họa Hại thuộc Thổ, đây là một Hung tinh.

• Phương Đông Bắc là cung Cấn, thuộc Thổ tương khắc với bản mệnh Thủy của thân chủ, Hung

7.3. Bếp nấu tọa Tây hướng Đông: 6.5/10 điểm

• Theo Bát Trạch, phương Đông có sao Sinh Khí thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.

• Phương Đông là cung Chấn, thuộc Mộc không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

7.4. Bếp nấu tọa Tây hướng Đông Nam: 6.5/10 điểm

• Theo Bát Trạch, phương Đông Nam có sao Thiên Y thuộc Thổ, đây là một Cát tinh.

• Phương Đông Nam là cung Tốn, thuộc Mộc không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

7.5. Bếp nấu tọa Tây hướng Nam: 6.5/10 điểm

• Theo Bát Trạch, phương Nam có sao Phục Vị thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.

• Phương Nam là cung Ly, thuộc Hỏa không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

7.6. Bếp nấu tọa Tây hướng Tây Nam: 4/10 điểm

• Theo Bát Trạch, phương Tây Nam có sao Lục Sát thuộc Thủy, đây là một Hung tinh.

• Phương Tây Nam là cung Khôn, thuộc Thổ tương khắc với bản mệnh Thủy của thân chủ, Hung

7.7. Bếp nấu tọa Tây hướng Tây: 5/10 điểm

• Theo Bát Trạch, phương Tây có sao Ngũ Quỷ thuộc Hỏa, đây là một Hung tinh.

• Phương Tây là cung Đoài, thuộc Kim tương sinh với bản mệnh Thủy của thân chủ, Cát

7.8. Bếp nấu tọa Tây hướng Tây Bắc: 5/10 điểm

• Theo Bát Trạch, phương Tây Bắc có sao Tuyệt Mệnh thuộc Kim, đây là một Hung tinh.

• Phương Tây Bắc là cung Càn, thuộc Kim tương sinh với bản mệnh Thủy của thân chủ, Cát

8. Bếp nấu Tọa phương Tây Bắc:

• Theo Bát Trạch, phương Tây Bắc có sao Tuyệt Mệnh thuộc Kim, đây là một Hung tinh.

• Theo Huyền Không, phương Tây Bắc vào vận 8 được phi tinh sao Cửu Tử thuộc Hỏa, đây là một Cát tinh.

• Phương Tây Bắc là cung Càn, thuộc Kim tương sinh với bản mệnh Thủy của thân chủ, Cát

8.1. Bếp nấu tọa Tây Bắc hướng Bắc: 6.5/10 điểm

• Theo Bát Trạch, phương Bắc có sao Diên Niên thuộc Kim, đây là một Cát tinh.

• Phương Bắc là cung Khảm, thuộc Thủy không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

8.2. Bếp nấu tọa Tây Bắc hướng Đông Bắc: 4/10 điểm

• Theo Bát Trạch, phương Đông Bắc có sao Họa Hại thuộc Thổ, đây là một Hung tinh.

• Phương Đông Bắc là cung Cấn, thuộc Thổ tương khắc với bản mệnh Thủy của thân chủ, Hung

8.3. Bếp nấu tọa Tây Bắc hướng Đông: 6.5/10 điểm

• Theo Bát Trạch, phương Đông có sao Sinh Khí thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.

• Phương Đông là cung Chấn, thuộc Mộc không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

8.4. Bếp nấu tọa Tây Bắc hướng Đông Nam: 6.5/10 điểm

• Theo Bát Trạch, phương Đông Nam có sao Thiên Y thuộc Thổ, đây là một Cát tinh.

• Phương Đông Nam là cung Tốn, thuộc Mộc không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

8.5. Bếp nấu tọa Tây Bắc hướng Nam: 6.5/10 điểm

• Theo Bát Trạch, phương Nam có sao Phục Vị thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.

• Phương Nam là cung Ly, thuộc Hỏa không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình 8.6. Bếp nấu tọa Tây Bắc hướng Tây Nam: 4/10 điểm

• Theo Bát Trạch, phương Tây Nam có sao Lục Sát thuộc Thủy, đây là một Hung tinh.

• Phương Tây Nam là cung Khôn, thuộc Thổ tương khắc với bản mệnh Thủy của thân chủ, Hung

8.7. Bếp nấu tọa Tây Bắc hướng Tây: 5/10 điểm

• Theo Bát Trạch, phương Tây có sao Ngũ Quỷ thuộc Hỏa, đây là một Hung tinh.

• Phương Tây là cung Đoài, thuộc Kim tương sinh với bản mệnh Thủy của thân chủ, Cát

8.8. Bếp nấu tọa Tây Bắc hướng Tây Bắc: 5/10 điểm

• Theo Bát Trạch, phương Tây Bắc có sao Tuyệt Mệnh thuộc Kim, đây là một Hung tinh.

• Phương Tây Bắc là cung Càn, thuộc Kim tương sinh với bản mệnh Thủy của thân chủ, Cát

Nhà Sang - Thiết kế nhà đẹp

By https://nhasang.net/

Đánh giá - Bình luận
0 bình luận, đánh giá về Xây nhà theo phong thủy cho Nam sinh năm 1982 - Nhân Tuất (Phần 2)
Nhấn vào đây để đánh giá
Thông tin người gửi
Dự án kiến trúc
Dự án nội thất
Xây nhà trọn gói
Bạn muốn thảo luận một dự án ?
Đừng ngại ngần nhắn tin cho chúng tôi. Chuyên gia Nhà Sang sẽ gọi và tư vấn cho bạn.
0.17104 sec| 1653.625 kb